Danh sách các hàm trong Google Sheet

Danh sách các hàm trong Google Sheet. Google Sheet là một trang tính của Google làm ra với mục đích giúp các bạn sử dụng được Excel online. Giống với Excel, Google Sheet cũng có thể tạo dựng các hàm khác nhau nhằm mục đích thống kê tính toán.

Danh sách các hàm trong Google Sheet

Google Sheet là một trang tính xóa tài khoản của Google làm ra quản lý với mục đích giúp tăng tốc các bạn sử dụng ở đâu tốt được "Excel online" tự động . Giống ở đâu uy tín với Excel tài khoản , Google Sheet full crack cũng vô hiệu hóa có thể tạo dựng dịch vụ các hàm khác nhau kích hoạt nhằm mục đích thống kê tính toán quảng cáo . Trong bài viết này kỹ thuật , ThuThuatPhanMem.vn tốc độ sẽ thống kê danh sách các danh sách hàm có trong Google Sheet.

Danh sách thanh toán các hàm phải làm sao dưới đây lấy liền sẽ bản quyền được chúng tôi thống kê theo danh sách dựa trên tối ưu các loại hàm sử dụng.

1 địa chỉ . Hàm cơ sở dữ liệu

Tên

Công thức

Tác dụng

Hàm DAVERAGE

DAVERAGE(cơ_sở_dữ_liệu; trường; tiêu_chí)

Trả về giá trị trung bình kiểm tra của một tập hợp giá trị trực tuyến được chọn từ một mảng chia sẻ hoặc dải ô giống bảng cơ sơ dữ liệu bằng cách sử dụng truy vấn giống SQL tổng hợp .

Hàm DCOUNT

DCOUNT(cơ_sở_dữ_liệu; trường; tiêu_chí)

Đếm full crack các giá trị bằng số lừa đảo được chọn từ một mảng qua web hoặc dải ô giống bảng cơ sở dữ liệu bằng cách sử dụng truy vấn giống SQL như thế nào .

Hàm DCOUNTA

DCOUNTA(cơ_sở_dữ_liệu link down , trường ứng dụng , tiêu_chí)

Đếm kinh nghiệm các giá trị ở đâu uy tín , đăng ký vay bao gồm văn bản kinh nghiệm , mật khẩu được chọn từ một mảng hướng dẫn hoặc dải ô giống bảng cơ sở dữ liệu bằng cách sử dụng truy vấn giống SQL ở đâu tốt .

Hàm DGET

DGET(cơ_sở_dữ_liệu; trường; tiêu_chí)

Trả về một giá trị đơn nhất từ một mảng bản quyền hoặc dải ô giống bảng cơ sở dữ liệu bằng cách sử dụng truy vấn giống SQL hướng dẫn .

Hàm DMAX

DMAX(cơ_sở_dữ_liệu; trường; tiêu_chí)

Trả về giá trị lớn nhất qua app được chọn từ một mảng đăng ký vay hoặc dải ô giống bảng cơ sở dữ liệu bằng cách sử dụng truy vấn giống SQL hỗ trợ .

Hàm DMIN

DMIN(cơ_sở_dữ_liệu; trường; tiêu_chí)

Trả về giá trị nhỏ nhất xóa tài khoản được chọn từ một mảng sửa lỗi hoặc dải ô giống bảng cơ sở dữ liệu bằng cách sử dụng truy vấn giống SQL tải về .

Hàm DPRODUCT

DPRODUCT(cơ_sở_dữ_liệu; trường; tiêu_chí)

Trả về tích vô hiệu hóa của full crack các giá trị quản lý được chọn từ một mảng bản quyền hoặc dải ô giống bảng cơ sở dữ liệu bằng cách sử dụng truy vấn giống SQL giá rẻ .

Hàm DSTDEV

DSTDEV(cơ_sở_dữ_liệu; trường; tiêu_chí)

Trả về độ lệch chuẩn sửa lỗi của một mẫu tập hợp tốt nhất được chọn từ một mảng tải về hoặc dải ô giống bảng cơ sở dữ liệu bằng cách sử dụng truy vấn giống SQL lừa đảo .

Hàm DSUM

DSUM(cơ_sở_dữ_liệu kinh nghiệm , trường cập nhật , tiêu_chí)

Trả về tổng miễn phí các giá trị giả mạo được chọn từ một mảng miễn phí hoặc dải ô giống bảng cơ sở dữ liệu bằng cách sử dụng truy vấn giống SQL giảm giá .

Hàm DVARP

DVARP(cơ_sở_dữ_liệu; trường; tiêu_chí)

Trả về phương sai miễn phí của toàn bộ tập hợp vô hiệu hóa được chọn từ một mảng giá rẻ hoặc dải ô giống bảng cơ sở dữ liệu bằng cách sử dụng truy vấn giống SQL trên điện thoại .

2 chia sẻ . Hàm Google

Tên

Công thức

Tác dụng

Hàm ARRAYFORMULA

ARRAYFORMULA(công_thức_mảng)

Cho phép hiển thị giảm giá các giá trị kích hoạt được trả về từ công thức mảng thành nhiều hàng và/ kinh nghiệm hoặc cột qua app và sử dụng địa chỉ các hàm không cho mảng ứng dụng với mảng

Hàm DETECTLANGUAGE

DETECTLANGUAGE(văn_bản_hoặc_dải_ô)

Xác định ngôn ngữ dùng trong văn bản bên trong dải ô chỉ định sẵn bản quyền .

Hàm GOOGLEFINANCE

GOOGLEFINANCE(mã_chứng_khoán; [thuộc_tính]; [ngày_bắt_đầu]; [ngày_kết_thúc|số_ngày]; [khoảng])

Tìm nạp thông tin chứng khoán qua web hiện tại qua mạng hoặc ở đâu nhanh quá khứ từ Google Finance trực tuyến .

Hàm GOOGLETRANSLATE

GOOGLETRANSLATE(văn_bản; [ngôn_ngữ_nguồn]; [ngôn_ngữ_đích])

Dịch văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác

Hàm IMAGE

IMAGE(url; [chế_độ]; [chiều_cao]; [chiều_rộng])

Chèn hình ảnh vào ô qua mạng .

Hàm QUERY

QUERY(dữ_liệu; truy_vấn; [tiêu_đề])

Chạy một truy vấn bằng Ngôn ngữ truy vấn download của API Google Visualization trên nhiều dữ liệu lừa đảo .

Hàm SPARKLINE

SPARKLINE(dữ_liệu; [tùy_chọn])

Tạo biểu đồ nhỏ trong một ô nguyên nhân .

3 lừa đảo . Hàm logic

Tên

Công thức

Tác dụng

IFS

IFS(điều_kiện1; giá_trị1; [điều_kiện2; giá_trị2]; …)

Đánh giá nhiều điều kiện kiểm tra và trả về một giá trị tương ứng đăng ký vay với điều kiện đúng đầu tiên.

HÀM AND

AND(biểu_thức_logic1 trên điện thoại , [biểu_thức_logic2 hỗ trợ , ...])

Trả về true kỹ thuật nếu tải về tất cả đối số trực tuyến đã cho là đúng theo logic tài khoản và trả về false kích hoạt nếu bất kỳ đối số nào download đã cho là sai theo logic xóa tài khoản .

Hàm FALSE

FALSE()

Trả về giá trị logic `FALSE` giá rẻ .

Hàm IF

IF(biểu_thức_logic lấy liền , giá_trị_ chia sẻ nếu_đúng link down , giá_trị_ địa chỉ nếu_sai)

Trả về một giá trị link down nếu một biểu thức logic là `TRUE` quảng cáo và một giá trị khác hướng dẫn nếu biểu thức logic là `FALSE` nạp tiền .

Hàm IFERROR

Hàm IFERROR(giá trị trên điện thoại , [giá_trị_ kinh nghiệm nếu_lỗi])

Trả về đối số thứ nhất qua mạng nếu không phải là giá trị lỗi lừa đảo , trực tuyến nếu không qua web thì trả về đối số thứ hai giảm giá nếu đối số này có mặt mật khẩu hoặc download để trống dữ liệu nếu đối số này vắng mặt đăng ký vay .

Hàm IFNA

IFNA(giá_trị; giá_trị_ tổng hợp nếu_lỗi_na)

Đánh giá một giá trị nguyên nhân . giảm giá Nếu giá trị là lỗi #N/A nạp tiền , hàm phải làm sao sẽ trả về giá trị lấy liền đã chỉ định ở đâu tốt . .

HÀM NOT

NOT(biểu_thức_logic)

Trả về giá trị ngược dịch vụ với giá trị logic – `NOT(TRUE)` trả về `FALSE`; `NOT(FALSE)` trả về `TRUE` an toàn .

Hàm OR

OR(biểu_thức_logic1 tải về , [biểu_thức_logic2 ở đâu nhanh , ...])

Trả về true quảng cáo nếu bất kỳ đối số nào quản lý đã cho là đúng theo logic tính năng và trả về false tổng hợp nếu sửa lỗi tất cả đối số nguyên nhân đã cho là sai theo logic lừa đảo .

Hàm TRUE

TRUE()

Trả về giá trị logic `TRUE` xóa tài khoản .

Hàm XOR

XOR(biểu_thức_logic1; [biểu_thức_logic2; ...])

Hàm XOR thực hiện đặc quyền full crack hoặc kích hoạt của 2 đối số miễn phí để trả về 1 tự động nếu nơi nào các đối số khác nhau ở đâu uy tín và trả về 0 hỗ trợ nếu ngược lại xóa tài khoản . .

4 vô hiệu hóa . Hàm thống kê

Tên

Công thức

Tác dụng

AVERAGE.WEIGHTED

AVERAGE.WEIGHTED(giá_trị; trọng_số; [giá_trị_bổ sung]; [trọng_số_bổ_sung])

Tìm trung bình cộng gia quyền chi tiết của một tập giá trị khi biết quản lý các giá trị qua web và trọng số tương ứng giảm giá . .

CHISQ.DIST

CHISQ.DIST(x; bậc_tự_do; tích_lũy)

Tính toán hàm phân phối chi bình phương bên trái qua mạng , thường vô hiệu hóa được dùng trong kiểm định giả thuyết tốt nhất .

MAXIFS

MAXIFS(dải_ô; dải_ô_tiêu_chí1; tiêu_chí1; [dải_ô_tiêu_chí2; tiêu_chí2; ...])

Trả về giá trị lớn nhất trong dải ô nhanh nhất được lọc theo một nhóm tiêu chí lừa đảo .

Hàm AVEDEV

AVEDEV(giá_trị1; [giá_trị2; ...])

Tính toán trung bình độ lớn tốt nhất của độ lệch dữ liệu từ điểm giữa tải về của tập dữ liệu cài đặt .

Hàm AVERAGE

AVERAGE(giá_trị_1; [giá_trị_2; ...])

Trả về giá trị trung bình số học trong một tập dữ liệu như thế nào , bỏ qua văn bản tài khoản .

Hàm AVERAGEA

AVERAGEA(giá_trị1; [giá_trị2 lấy liền , ...])

Trả lại giá trị trung bình số học trong một tập dữ liệu tổng hợp .

Hàm AVERAGEIF

AVERAGEIF(dải_ô_tiêu_chí; tiêu chí; [dải_ô_trung_bình])

Trả về giá trị trung bình ở đâu uy tín của một dải ô dựa vào nhiều tiêu chí chia sẻ .

Hàm AVERAGEIFS

AVERAGEIFS(dải_ô_trung_bình; dải_ô_tiêu_chí1; tiêu_chí1; [dải_ô_tiêu_chí2; tiêu_chí2; ...])

Trả lại giá trị trung bình vô hiệu hóa của một dải ô dựa vào nhiều tiêu chí mật khẩu .

BETA.DIST

BETA.DIST(giá_trị; alpha; beta; tích_lũy; cận_dưới; cận_trên)

Trả về xác suất dữ liệu của một giá trị mẹo vặt đã cho như sử dụng được xác định bằng hàm phân phối beta qua mạng . .

Hàm BETA.INV

BETA.INV(xác_suất; alpha; beta; giới_hạn_dưới; giới_hạn_trên)

Trả về giá trị nghịch đảo cài đặt của hàm phân phối beta cho một xác suất tổng hợp đã cho như thế nào .

Hàm CHIINV

CHIINV(xác_suất; bậc_tự_do)

Tính toán nghịch đảo sử dụng của hàm phân phối chi bình phương bên phải nạp tiền .

Hàm CONFIDENCE.NORM

CONFIDENCE.NORM(alpha; độ_lệch_chuẩn; kích_thước_tập_hợp)

Tính toán độ rộng kinh nghiệm của một nửa khoảng tin cậy cho một hàm phân phối chuẩn cài đặt . .

Hàm CONFIDENCE.T

CONFIDENCE.T(alpha; độ_lệch_chuẩn; kích_thước)

Tính toán độ rộng tự động của một nửa khoảng tin cậy cho một hàm phân phối t hướng dẫn của Student tăng tốc . .

Hàm CORREL

CORREL(dữ_liệu_y; dữ_liệu_x)

Tính r công cụ , hệ số tương quan mômen tích Pearson mới nhất của một tập dữ liệu tăng tốc .

Hàm COUNT

COUNT(giá_trị1; [giá_trị2 ở đâu uy tín , ...])

Trả về tổng số giá trị bằng số trong một tập dữ liệu nơi nào .

Hàm COVARIANCE.S

COVARIANCE.S(dữ_liệu_y; dữ_liệu_x)

Tính toán hiệp phương sai ứng dụng của một tập dữ liệu danh sách , trong đó tập dữ liệu là một mẫu tăng tốc của toàn bộ tập hợp ở đâu uy tín . .

EXPON.DIST

EXPON.DIST(x; lambda; tích_lũy)

Trả về giá trị nguyên nhân của hàm phân phối mũ có lambda nguyên nhân đã cho tại một giá trị tốt nhất đã chỉ định tốt nhất . tự động .

Hàm FORECAST

FORECAST(x cập nhật , dữ_liệu_y; dữ_liệu_x)

Dự đoán giá trị y cho một x lấy liền đã chỉ định dựa vào hồi quy tuyến tính quảng cáo của một tập dữ liệu chia sẻ .

Hàm GAMMA

GAMMA(số)

Trả về hàm Gamma hỗ trợ được đánh giá ở giá trị nhanh nhất đã chỉ định hỗ trợ . .

Hàm GAMMA.INV

GAMMA.INV(xác_suất; alpha; beta)

Hàm GAMMA.INV trả về giá trị nghịch đảo miễn phí của hàm phân phối tích lũy gamma cho xác suất tính năng đã chỉ định mới nhất cũng như thông số beta cập nhật và alpha vô hiệu hóa . .

Hàm GAUSS

GAUSS(z)

Hàm GAUSS trả về xác suất một biến ngẫu nhiên bản quyền , thanh toán được rút ra từ một hàm phân phối bình thường nguyên nhân , kinh nghiệm sẽ nằm giữa độ lệch chuẩn trung bình qua mạng và z trên ( giả mạo hoặc dưới) giá trị trung bình bản quyền . .

Hàm HYPGEOMDIST

HYPGEOMDIST(số_lần_thành_công; số_lần_rút; số_lần_thành_công_trong_tập_hợp; kích_thước_tập_hợp)

Tính xác suất an toàn của việc rút kỹ thuật được một số lần thành công nhất định trong một số lần thử nhất định nạp tiền , cho sẵn tập hợp có kích thước nhất định cập nhật , có chứa một số lần thành công nhất định ở đâu uy tín , kiểm tra mà không bố trí lại số lần rút giảm giá .

Hàm LARGE

LARGE(dữ_liệu; n)

Trả về phần tử lớn nhất thứ n mật khẩu của một jtập dữ liệu kích hoạt , trong đó n do người dùng xác định nơi nào .

Hàm MAX

MAX(giá_trị1; [giá_trị2 lừa đảo , ...])

Trả về giá trị lớn nhất trong một tập dữ liệu số mới nhất .

Hàm MEDIAN

PHẠM VI(giá_trị1; [giá_trị2; ...])

Trả về giá trị trung bình trong một tập dữ liệu số hay nhất .

Hàm MIN

MIN(giá_trị_1; [giá_trị_2; ...])

Trả về giá trị nhỏ nhất trong một tập dữ liệu số tài khoản .

Hàm MODE

MODE(giá_trị1; [giá_trị2; ...])

Trả về giá trị thường xuyên xảy ra nhất trong một tập dữ liệu kỹ thuật .

Hàm MODE.MULT

MODE.MULT(giá_trị1; giá_trị2)

Trả về giá trị thường xuyên xảy ra nhất trong một tập dữ liệu download . .

Hàm NORMDIST

NORMDIST(x; giá_trị_trung_bình; độ_lệch_chuẩn; tích_lũy)

Trả về giá trị trực tuyến của hàm phân phối chuẩn ( ở đâu tốt hoặc hàm phân phối tích lũy chuẩn) cho một giá trị chia sẻ , giá trị trung bình ở đâu nhanh và độ lệch chuẩn tính năng đã chỉ định sử dụng .

Hàm PERCENTILE

PERCENTILE(dữ_liệu; phân_vị)

Trả về giá trị tại một phân vị giảm giá đã cho kinh nghiệm của một tập dữ liệu phải làm sao .

Hàm PERCENTILE.EXC

PERCENTILE.EXC(dữ_liệu; phân_vị)

Trả về giá trị tại một phân vị kiểm tra đã cho tốc độ của một tập dữ liệu giữa 0 lấy liền và 1 tốc độ . .

Hàm PERCENTRANK

PERCENTRANK(dữ_liệu; giá_trị; [chữ_số_có_nghĩa])

Trả lại thứ hạng phần trăm (phân vị) lừa đảo của một giá trị trực tuyến đã chỉ định trong một tập dữ liệu trực tuyến .

Hàm PERCENTRANK.EXC

PERCENTRANK.EXC(dữ_liệu; giá_trị; [chữ_số_có_nghĩa])

Trả về thứ hạng phần trăm (phân vị) từ 0 đến 1 không kể một giá trị cụ thể trong một tập dữ liệu tự động .

Hàm PERCENTRANK.INC

PERCENTRANK.INC(dữ_liệu; giá_trị; [chữ_số_có_nghĩa])

Trả về thứ hạng phần trăm (phân vị) từ 0 đến 1 ở đâu tốt bao gồm một giá trị link down đã chỉ định sẵn trong một tập dữ liệu vô hiệu hóa .

Hàm PERMUTATIONA

PERMUTATIONA(số; số_đã_chọn)

Trả về số lượng hoán vị kiểm tra để chọn một nhóm đối tượng (có sự thay thế) trong tổng số đối tượng đăng ký vay . .

Hàm PHI

PHI(x)

Hàm PHI trả về giá trị tự động của hàm phân phối chuẩn có giá trị trung bình là 0 dữ liệu và độ lệch chuẩn là 1 tốt nhất . .

POISSON.DIST

POISSON.DIST(x; giá_trị_trung_bình; [tích_lũy])

Trả về giá trị qua web của hàm phân phối Poisson ( tính năng hoặc hàm phân phối tích lũy Poisson) cho một giá trị tất toán và giá trị trung bình trên điện thoại đã chỉ định tổng hợp . chi tiết .

Hàm QUARTILE

QUARTILE(dữ_liệu; số_tứ_phân_vị)

Trả về giá trị gần nhất đối lừa đảo với một tứ phân vị cụ thể tổng hợp của một tập dữ liệu địa chỉ .

Hàm QUARTILE.EXC

QUARTILE.EXC(dữ_liệu; số_tứ_phân_vị)

Trả về giá trị gần nhất đối tốt nhất với một tứ phân vị cụ thể hay nhất của một tập dữ liệu giữa 0 link down và 4 nơi nào . .

Hàm RANK

RANK(giá_trị; dữ_liệu; [đang_tăng])

Trả về thứ hạng tải về của một giá trị địa chỉ được chỉ định trong một tập dữ liệu mật khẩu .

Hàm RANK.AVG

Hàm RANK.AVG(giá_trị; dữ_liệu; [đang_tăng])

Trả về thứ hạng kiểm tra của một giá trị danh sách được chỉ định trong một tập dữ liệu tăng tốc . hỗ trợ Nếu tập dữ liệu có nhiều giá trị có cùng một thứ hạng mẹo vặt , hàm nơi nào sẽ trả về thứ hạng trung bình thanh toán của mẹo vặt các mục nhập miễn phí .

Hàm RANK.EQ

RANK.EQ(giá_trị; dữ_liệu; [đang_tăng])

Trả về thứ hạng an toàn của một giá trị chỉ định sẵn trong một tập dữ liệu mới nhất . trên điện thoại Nếu có nhiều hơn một mục nhập ở đâu nhanh của cùng một giá trị trong tập dữ liệu kinh nghiệm , hàm xóa tài khoản sẽ trả về thứ hạng cao nhất hướng dẫn của tất toán các mục nhập ở đâu tốt .

Hàm SKEW.P

SKEW.P(giá_trị1; giá_trị2)

Tính toán độ lệch giá rẻ của một tập dữ liệu đại diện cho toàn bộ tập hợp tải về . .

Hàm SLOPE

SLOPE(dữ_liệu_y; dữ_liệu_x)

Tính toán độ dốc chi tiết của đường hồi quy tuyến tính địa chỉ của một tập dữ liệu ứng dụng .

Hàm STDEV

STDEV(giá_trị_1; [giá_trị_2; ...])

Tính toán độ lệch chuẩn dựa trên một mẫu tính năng .

Hàm T.DIST

T.DIST(x; bậc_tự_do; tích_lũy)

Trả về hàm phân phối Student đuôi phải cho giá trị x tổng hợp . .

Hàm T.DIST.2T

T.DIST.2T(x; bậc_tự_do)

Trả về hàm phân phối Student hai đuôi cho giá trị x tính năng . .

Hàm T.DIST.RT

T.DIST.RT(x; bậc_tự_do)

Trả về phân phối Student đuôi phải cho giá trị x nguyên nhân . .

Hàm T.TEST

T.TEST(dải_ô_1; dải_ô_2; phía; loại)

Trả về xác suất full crack được liên kết vô hiệu hóa với phép thử t ở đâu tốt của Student bản quyền . Xác định xem 2 mẫu có khả năng xuất phát từ hai tập hợp gốc có cùng giá trị trung bình hay không xóa tài khoản . danh sách .

Hàm TDIST

TDIST(x; độ_tự_do; đuôi)

Tính toán xác suất cho phân phối t giá rẻ của Student ở đâu nhanh với dữ liệu đầu vào cho sẵn (x) qua app .

Hàm VAR

VAR(giá_trị1 xóa tài khoản , [giá_trị2 hỗ trợ , ...])

Tính toán phương sai dựa trên một mẫu địa chỉ .

Hàm Z.TEST

Z.TEST(dữ_liệu; giá_trị; [độ_lệch_chuẩn])

Trả về giá trị P một phía bản quyền của phép thử Z hướng dẫn với hàm phân phối chuẩn kích hoạt . mật khẩu .

Hàm COUNTA

COUNTA(giá_trị_1; [giá_trị_2; ...])

Trả về tổng số giá trị trong một tập dữ liệu lấy liền .

5 download . Hàm kỹ thuật

Tên

Công thức

Tác dụng

Hàm BITAND

BITAND(giá_trị1; giá_trị2)

Boolean đảo bit AND hay nhất của hai số miễn phí .

Hàm BITLSHIFT

BITLSHIFT(giá_trị; số_lượng_di_chuyển)

Di chuyển chi tiết các bit mẹo vặt của số nhanh nhất đã nhập vào một lượng nhất định quảng cáo các vị trí sang trái download .

Hàm BITOR

BITOR(giá_trị1; giá_trị2)

Boolean đảo bit OR sử dụng của hai số quản lý .

Hàm BITRSHIFT

BITRSHIFT(giá_trị; số_lượng_di_chuyển)

Di chuyển mật khẩu các bit trên điện thoại của số hướng dẫn đã nhập vào một lượng nhất định kiểm tra các vị trí sang phải ở đâu tốt .

Hàm BITXOR

BITXOR (giá_trị1; giá_trị2)

Đảo bit XOR (không đăng ký vay bao gồm hàm OR) kiểm tra của 2 số bản quyền .

Hàm COMPLEX

COMPLEX(phần_thực; phần_ảo; [hậu_tố])

Tạo một số phức thanh toán được cấp cho hệ số ảo hướng dẫn và thực qua web .

Hàm DELTA

DELTA(số1; [số2])

So sánh 2 giá trị số hỗ trợ , trả về 1 full crack nếu chúng bằng nhau nơi nào .

Hàm ERF

ERF(giới_hạn_dưới; [giới_hạn_trên])

Hàm ERF trả về tích phân tốt nhất của hàm sai số Gauss trong một khoảng tải về các giá trị tải về . .

Hàm GESTEP

GESTEP(giá_trị tài khoản , [bước])

Trả về 1 tốt nhất nếu tỷ lệ này lớn hơn download hoặc bằng giá trị bước sửa lỗi đã cung cấp như thế nào hoặc 0 tốt nhất nếu ngược lại hỗ trợ . qua web Nếu không cung cấp giá trị bước hỗ trợ thì download sẽ sử dụng giá trị mặc định là 0 thanh toán .

Hàm HEX2DEC

HEX2DEC(số_thập_lục_phân_có_dấu)

Chuyển đổi số thập lục phân có dấu sang định dạng thập phân chia sẻ .

Hàm IMABS

IMABS(số)

Trả về giá trị giả mạo tuyệt đối kỹ thuật của một số phức tốc độ .

Hàm IMAGINARY

IMAGINARY(số_phức)

Trả về hệ số ảo full crack của một số phức tự động .

Hàm IMARGUMENT

IMARGUMENT(số)

Hàm IMARGUMENT trả về góc (còn tải về được gọi là đối số full crack hoặc heta) dịch vụ của số phức sử dụng đã cho tính bằng rađian ứng dụng . .

IMCONJUGATE

IMCONJUGATE(số)

Trả về liên hợp phức lấy liền của một số chia sẻ .

Hàm IMCOS

IMCOS(số)

Hàm IMCOS trả về cosin mẹo vặt của một số phức full crack đã cho xóa tài khoản . .

Hàm IMCOSH

IMCOSH(số)

Trả về cosin hyperbol nguyên nhân của một số phức khóa chặn đã cho cài đặt . Ví dụ: một số phức full crack đã cho "x+yi" trả về "cosh(x+yi)" nơi nào . .

Hàm IMCOT

IMCOT(số)

Trả về cotang tính năng của một số phức dữ liệu đã cho dữ liệu . Ví dụ: một số phức lừa đảo đã cho "x+yi" trả về "cot(x+yi)" ở đâu tốt . .

Hàm IMCOTH

IMCOTH(số)

Trả về cotang hyperbol mẹo vặt của số phức download đã cho dịch vụ . Ví dụ: một số phức danh sách đã cho "x+yi" trả về "coth(x+yi)" tốc độ . .

IMCSC

IMCSC(số)

Trả về cosec phải làm sao của số phức ở đâu tốt đã cho lấy liền . .

Hàm IMCSCH

IMCSCH(số)

Trả về cosec hyperbol qua web của một số phức full crack đã cho đăng ký vay . Ví dụ: một số phức trực tuyến đã cho "x+yi" trả về "csch(x+yi)" giả mạo . .

Hàm IMDIV

IMDIV(số_bị_chia; số_chia)

Trả về một số phức bị chia cho một số phức khác bản quyền .

IMEXP

IMEXP(số_mũ)

Trả về số Euler kiểm tra , e (~2,718) nạp tiền được nâng lên một lũy thừa phức trực tuyến . .

IMLOG

IMLOG(giá_trị; cơ_số)

Trả về logarit miễn phí của một số phức tổng hợp với cơ số tự động đã chỉ định bản quyền . .

Hàm IMLOG10

IMLOG10(giá_trị)

Trả về logarit tốt nhất của một số phức tính năng với cơ số 10 như thế nào . .

Hàm IMLOG2

IMLOG2(giá_trị)

Trả về lôgarit khóa chặn của một số phức quản lý với cơ số 2 lừa đảo . .

Hàm IMPRODUCT

IMPRODUCT(thừa_số_1; [thừa_số_2; ...])

Trả về kết quả khi nhân một chuỗi full crack các số phức download với nhau tài khoản .

Hàm IMREAL

IMREAL(số_phức)

Trả về hệ số thực full crack của một số phức danh sách .

Hàm IMSEC

IMSEC(số)

Trả về sec kích hoạt của một số phức tốc độ đã cho tính năng . Ví dụ: một số phức bản quyền đã cho "x+yi" trả về "sec(x+yi)" qua web . .

Hàm IMSECH

IMSECH(số)

Trả về sec hyperbol tính năng của một số phức qua mạng đã cho bản quyền . Ví dụ: một số phức nguyên nhân đã cho "x+yi" trả về "sec(x+yi)" cập nhật . .

IMSIN

IMSIN (số)

Trả về sin nguyên nhân của một số phức như thế nào đã cho hỗ trợ . .

Hàm IMSINH

IMSINH(số)

Trả về sin hyperbol kích hoạt của một số phức thanh toán đã cho giả mạo . Ví dụ: một số phức tổng hợp đã cho "x+yi" trả về "sinh(x+yi)" download . .

Hàm IMSUB

IMSUB(số_đầu_tiên; số_thứ_hai)

Trả về hiệu phải làm sao của hai số phức quản lý .

Hàm IMSUM

IMSUM(giá_trị1; [giá_trị2; ...])

Trả về tổng quản lý của một chuỗi lấy liền các số phức tổng hợp .

IMTAN

IMTAN(số)

Trả về tang tốt nhất của số phức mẹo vặt đã cho chi tiết . .

Hàm IMTANH

IMTANH(số)

Trả về tang hyperbol khóa chặn của số phức danh sách đã cho mật khẩu . Ví dụ: một số phức cho trước "x+yi" trả về "tanh(x+yi)" vô hiệu hóa . .

6 tính năng . Hàm lọc

Tên

Công thức

Tác dụng

Hàm FILTER

FILTER(dải_ô; điều_kiện1; [điều_kiện2])

Trả về phiên bản dải ô nguồn giá rẻ đã tăng tốc được lọc hỗ trợ , chỉ trả về qua web các hàng phải làm sao hoặc cột đáp ứng sửa lỗi các điều kiện công cụ được chỉ định ở đâu uy tín .

Hàm SORT

SORT(dải_ô; cột_sắp_xếp; tăng_dần; [cột_sắp_xếp2]; [tăng_dần2])

Sắp xếp trên điện thoại các hàng tính năng của một mảng tự động hoặc dải ô tổng hợp đã cho theo giá trị thuộc một sửa lỗi hoặc nhiều cột giảm giá .

Hàm UNIQUE

UNIQUE(dải_ô)

Trả về download các hàng đơn nhất trong dải ô nguồn tải về đã cho tất toán , hủy cập nhật các hàng trùng lặp an toàn . Hàng dữ liệu được trả về theo thứ tự miễn phí mà chúng lần đầu xuất hiện trong dải ô nguồn sử dụng .

7 địa chỉ . Hàm mảng

Tên

Công thức

Tác dụng

Hàm ARRAY_CONSTRAIN

ARRAY_CONSTRAIN(dải_ô_đầu_vào; số_hàng; số_cột)

Ràng buộc giá trị mảng vào một kích thước sửa lỗi được chỉ định hướng dẫn .

Hàm FREQUENCY

FREQUENCY(dữ_liệu tính năng , lớp)

Tính phân bố tần suất cài đặt của tăng tốc các giá trị trong một cột kinh nghiệm , căn cứ trên tổng hợp các lớp cho sẵn địa chỉ .

Hàm GROWTH

GROWTH(dữ_liệu_đã_biết_y; [dữ_liệu_đã_biết_x]; [dữ_liệu_mới_x]; [b])

Cho sẵn một phần dữ liệu về một xu hướng tăng trưởng link down của hàm mũ cập nhật , tìm xu hướng tăng trưởng hàm mũ phù hợp và/ qua web hoặc dự đoán thêm giá trị kinh nghiệm .

Hàm LINEST

LINEST(dữ_liệu_đã_biết_y; [dữ_liệu_đã_biết_x] tài khoản , [tính_b] mẹo vặt , [chi_tiết])

Cho sẵn một phần dữ liệu về một xu hướng tuyến tính sử dụng , tính tăng tốc các tham số về xu hướng tuyến tính lý tưởng bằng cách sử dụng phương pháp bình phương nhỏ nhất tốc độ .

Hàm MMULT

MMULT(ma_trận1; ma_trận2)

Tính tích ma trận xóa tài khoản của 2 ma trận chỉ định sẵn dưới dạng mảng miễn phí hoặc dải ô mới nhất .

Hàm SUMPRODUCT

SUMPRODUCT(mảng1; [mảng2; ...])

Tính tổng tích trực tuyến của tốt nhất các phần tử tương ứng trong 2 mảng đăng ký vay hoặc dải ô có kích thước bằng nhau ở đâu tốt .

Hàm SUMX2MY2

SUMX2MY2(mảng_x; mảng_y)

Tính tổng full crack của hiệu vô hiệu hóa các bình phương an toàn của tất toán các giá trị trong hai mảng nạp tiền .

Hàm SUMXMY2

SUMXMY2(mảng_x; mảng_y)

Tính tổng tải về của bình phương qua app của tất toán các hiệu trên điện thoại của kỹ thuật các giá trị trong 2 mảng nạp tiền .

Hàm TRANSPOSE

TRANSPOSE(mảng_hoặc_dải_ô)

Chuyển vị tất toán các hàng danh sách và cột giả mạo của một mảng qua web hoặc dải ô như thế nào .

Hàm TREND

TREND(dữ_liệu_đã_biết_y; [dữ_liệu_đã_biết_x]; [dữ_liệu_mới_x]; [b])

Cho sẵn một phần dữ liệu về một xu hướng tuyến tính chi tiết , tìm một xu hướng tuyến tính phù hợp bằng cách sử dụng phương pháp bình phương tối thiểu và/ bản quyền hoặc dự đoán thêm giá trị hướng dẫn .

8 mật khẩu . Hàm ngày tháng

Tên

Công thức

Tác dụng

Hàm DATE

DATE(năm; tháng; ngày)

Chuyển đổi năm lừa đảo , tháng và ngày cho sẵn sang một ngày (theo lịch) chia sẻ .

Hàm DATEDIF

DATEDIF(ngày_bắt_đầu; ngày_kết_thúc; đơn_vị)

Tính toán số ngày tài khoản , tháng kỹ thuật hoặc năm giữa hai ngày tháng nạp tiền .

Hàm DATEVALUE

DATEVALUE(chuỗi_ngày_tháng)

Chuyển đổi một chuỗi ngày tháng kiểm tra đã cho ở một định dạng đã biết thành một giá trị ngày tháng chia sẻ .

Hàm DAY

DAY(ngày)

Trả về số thứ tự ở đâu uy tín của ngày trong tháng qua app , dựa trên một giá trị ngày tháng cho sẵn kỹ thuật , ở định dạng số ở đâu uy tín .

Hàm DAYS

DAYS(ngày_kết_thúc; ngày_bắt_đầu)

Trả về số ngày giữa hai ngày tháng chia sẻ .

Hàm DAYS360

DAYS360(ngày_bắt_đầu; ngày_kết_thúc; [phương_thức])

Trả về số ngày giữa hai ngày tháng trên cơ sở một năm có 360 ngày dùng trong một số cách tính lãi suất tài chính giả mạo .

Hàm EDATE

EDATE(ngày_bắt_đầu; tháng)

Trả về một ngày (theo lịch) trước thanh toán hoặc sau một số tháng quản lý đã chỉ định kể từ một ngày (theo lịch) khác dịch vụ .

Hàm EOMONTH

EOMONTH(ngày_bắt_đầu; tháng)

Trả lại ngày tháng đại diện cho ngày cuối cùng chi tiết của một tháng trước hay sau một số tháng kể từ một ngày tháng khác giảm giá .

Hàm HOUR

HOUR(giờ)

Trả về thành phần giờ tốt nhất của một giờ cụ thể dịch vụ , ở định dạng số kinh nghiệm .

Hàm MINUTE

MINUTE(thời_gian)

Trả về thành phần phút sửa lỗi của một giờ cụ thể tốt nhất , ở định dạng số giá rẻ .

Hàm MONTH

MONTH(ngày_tháng)

Trả về tháng tải về của năm căn cứ trên ngày tháng cho sẵn nạp tiền , ở định dạng số tăng tốc .

Hàm NETWORKDAYS

NETWORKDAYS(ngày_bắt_đầu; ngày_kết_thúc; [ngày_lễ])

Trả lại số ngày làm việc thực giữa hai ngày quảng cáo đã cho cập nhật .

Hàm NETWORKDAYS.INTL

NETWORKDAYS.INTL(ngày_tháng_bắt_đầu; ngày_tháng_kết_thúc; [ngày_cuối_tuần]; [ngày_lễ])

Trả về số ngày làm việc thực giữa hai ngày cho trước sửa lỗi , không kể kiểm tra những ngày lễ ở đâu tốt và ngày cuối tuần cụ thể lấy liền .

Hàm NOW

NOW()

Trả về ngày tháng full crack và giờ kỹ thuật hiện tại dưới dạng giá trị ngày tháng như thế nào .

Hàm SECOND

SECOND(thời_gian)

Trả về thành phần giây nhanh nhất của một giờ cụ thể danh sách , ở định dạng số phải làm sao .

TIME

TIME(giờ; phút; giây)

Chuyển đổi giá trị giờ miễn phí , phút ở đâu uy tín và giây cho sẵn thành giờ sửa lỗi .

Hàm TIMEVALUE

TIMEVALUE(chuỗi_giờ)

Trả về phần mật khẩu của một ngày 24 giờ tương ứng kỹ thuật với giờ cho sẵn mới nhất .

Hàm TODAY

TODAY()

Trả về ngày tháng khóa chặn hiện tại dưới dạng giá trị ngày tháng mẹo vặt .

Hàm WEEKDAY

WEEKDAY(ngày cài đặt , [loại])

Trả về một số đại diện cho ngày trong tuần nạp tiền của ngày tháng hỗ trợ đã cho tài khoản .

Hàm WEEKNUM

WEEKNUM(ngày_tháng; [loại])

Trả về số thứ tự mật khẩu của tuần trong năm căn cứ trên ngày tháng cho trước giảm giá .

Hàm WORKDAY

Hàm WORKDAY(ngày_tháng_bắt_đầu; số_ngày; [ngày_nghỉ])

Tính toán ngày kết thúc sau số ngày làm việc ứng dụng được chỉ định mới nhất .

Hàm WORKDAY.INTL

WORKDAY.INTL(ngày_tháng_bắt_đầu; số_ngày; [ngày_cuối_tuần]; [ngày_lễ])

Tính toán ngày tháng sau một số ngày làm việc cụ thể lấy liền , không kể dịch vụ những ngày lễ danh sách và ngày cuối tuần cụ thể qua app .

Hàm YEAR

YEAR(ngày)

Trả về năm quảng cáo được chỉ định bằng một ngày tháng cho sẵn vô hiệu hóa .

Hàm YEARFRAC

YEARFRAC(ngày_bắt_đầu; ngày_kết_thúc; [quy_ước_đếm_ngày])

Trả lại số năm nơi nào , quảng cáo bao gồm phân số lừa đảo của năm miễn phí , giữa hai ngày tháng bằng cách sử dụng một quy ước đếm ngày phải làm sao được nêu rõ mẹo vặt .

9 ứng dụng . Hàm tài chính

Tên

Công thức

Tác dụng

Hàm AMORLINEC

AMORLINC(chi_phí; ngày_mua; kết_thúc_kỳ_đầu_tiên; giá_tr

4.9/5 (36 votes)

Ý kiến khách hàngPreNext