Lãi suất ngân hàng Sacombank tháng 5/2022

1 vay tín chấp . Lãi suất vay vốn ngân hàng Sacombank

Lãi suất vay tín chấp

góp tuần Hiện tại vpbank , lãi suất vay tín chấp tại ngân hàng Sacombank vay trực tuyến tương đối tốt so căn cước công dân với vay trực tuyến các ngân hàng khác thẻ tín dụng , chỉ khoảng 0,85%/tháng thẻ ATM , tiền vay qua app được gấp 16 lần thu nhập lên tới 500 triệu đồng an toàn , thời gian vay không thế chấp lên đến 5 năm.

Lãi suất ngân hàng Sacombank tháng 5/2021

Tổng đài Sacombank: 1900555588

Lãi suất vay thế chấp

Lãi suất vay thế chấp tại ngân hàng Sacombank rơi vào từ 7.49%/năm - 8.5%/năm địa chỉ , app vay tiền rất tốt so tpbank với agribank các ngân hàng khác thẻ tín dụng . Cụ thể vay tiền gấp như sau:

Sản phẩm vay

Lãi suất

Số tiền vay

Thời gian vay

Vay mua nhà

8.5%/năm

80% giá trị nhà

25 năm

Vay mua xe

8.5%/năm

80% giá trị xe

10 năm

Vay du học

7.8%/năm

100% học phí app vay tiền và chi phí du học

10 năm

Vay nông nghiệp

8.5%/năm

100% nhu cầu

5 năm

Vay sản xuất KD

8.5%/năm

Không giới hạn

Linh hoạt

Vay tiêu dùng – Bảo toàn

7.8%/năm

100% nhu cầu

20 năm

Vay chứng khoán

7.49%/năm

Linh hoạt

5 năm

Vay đáp ứng vốn kịp thời

8.5%/năm

200 triệu

2 năm

Vay thấu chi có đảm bảo

7.8%/năm

100% giá trị TSĐB

1 năm

Vay mở rộng tỷ lệ đảm bảo

8.5%/năm

1 tỷ

3 năm

Vay phát triển kinh tế gia đình

8.5%/năm

3 tỷ

Linh hoạt

  • Lãi suất sau thời gian lấy liền ưu đãi = Lãi suất tiền gửi tiết kiệm 13T + Biên độ lãi suất (3% - 4%)
  • Phí phạt trả nợ trước hạn: 2%–5%.

    Yếu tố tính lãi

    • Thời hạn tính lãi: bắt đầu tính từ ngày giải ngân khoản cấp tín dụng đến hết ngày liền kề trước ngày thanh toán hết khoản cấp tín dụng tín dụng , khoản tiền gửi (tính ngày đầu có tiền liền , bỏ ngày cuối an toàn của thời hạn tính lãi) lãi suất vay và thời điểm xác định số dư webapp vay tiền để tính lãi là cuối mỗi ngày trong thời hạn tính lãi.
    • Số dư thực tế: Là số dư đầu ngày tính lãi chỉ cần CCCD của số dư nợ gốc trong hạn vay trả góp , số dư nợ gốc ngân hàng shb quá hạn vay trực tuyến , số dư lãi chậm trả thực tế vay trực tuyến mà bên nhận cấp tín dụng còn phải trả cho bên cấp tín dụng tín dụng , ở đâu tốt được sử dụng lãi suất thấp để tính lãi theo thỏa thuận vay tiền gấp và quy định bidv của pháp luật về cấp tín dụng.
    • Lãi suất tính lãi: Được tính theo tỷ lệ %/năm.

    Công thức tính lãi

    - Số tiền lãi bằng CCCD của từng kỳ tính lãi tính theo CT webapp vay tiền như sau:

    + Số tiền lãi nhanh nhất của một ngày ví momo sẽ tính lãi suất 0 như sau:

    Số tiền lãi ngày = (Số dư thực tế x Lãi suất tính lãi) /365

    + Số tiền lãi nhanh nhất của kỳ tính lãi bằng (=) tổng số tiền lãi ngày vay trực tuyến của toàn bộ ở đâu tốt các ngày trong kỳ tính lãi.

    - Đối vay trả góp với hỗ trợ các khoản tiền gửi có nên vay , cấp tín dụng có thời gian duy trì số dư thực tế nhiều hơn một (01) ngày trong kỳ tính lãi hỗ trợ , vay ngân hàng được sử dụng công thức rút gọn sau tốt nhất để tính lãi:

    Số tiền lãi = ∑ ( Số dư thực tế x số ngày duy trì số dư thực tế x Lãi suất tính lãi) /365

    2 nhanh online . Lãi suất gửi tiết kiệm Sacombank

    thanh toán Hiện giờ webapp vay tiền , ngân hàng Sacombank triển khai 2 hình thức tiết kiệm: Tiết kiệm truyền thống tại quầy vpbank và tiết kiệm trực tuyến onine.

    Lãi suất tiền gửi tiết kiệm trực tuyến online luôn web vay được nhiều hơn lãi suất tiết kiệm trực tuyến tại quầy vay tiền nóng . web vay Hơn nữa không thẩm định , gửi tiết kiệm online khiến bạn tiết kiệm thời gian di chuyển ở đâu nhanh , làm hồ sơ so thẻ tín dụng với tiết kiệm truyền thống.

    Lãi suất tiết kiệm online

    Kì hạn gửi

    Lãi cuối kì

    Lãi hàng quý

    Lãi hàng tháng

    1 tháng

    4,20%

    4,20%

    2 tháng

    4,25%

    4,24%

    3 tháng

    4,25%

    4,24%

    4 tháng

    4,25%

    4,23%

    5 tháng

    4,25%

    4,22%

    6 tháng

    6,00%

    5,96%

    5,93%

    7 tháng

    6,25%

    6,15%

    8 tháng

    6,30%

    6,19%

    9 tháng

    6,40%

    6,30%

    6,27%

    10 tháng

    6,40%

    6,25%

    11 tháng

    6,40%

    6,24%

    12 tháng

    6,80%

    6,63%

    6,60%

    15 tháng

    6,80%

    6,58%

    6,54%

    18 tháng

    6,90%

    6,62%

    6,58%

    24 tháng

    7,00%

    6,61%

    6,57%

    36 tháng

    7,00%

    6,40%

    6,37%

    Lãi suất tiết kiệm truyền thống

    Kỳ hạn gửiMức gửi (X) (chỉ áp dụng VND)VND
    Lãi cuối kỳLãi hàng quýLãi hàng thángLãi trả trước
    1 thángKhông quy định4.15%4.15%4.14%
    2 thángKhông quy định4.20%4.19%4.17%
    3 thángKhông quy định4.25%4.24%4.21%
    4 thángKhông quy định4.25%4.23%4.19%
    5 thángKhông quy định4.25%4.22%4.18%
    6 thángX < 200 trđ6.20%6.15%6.12%6.01%
    7 thángKhông quy định6.25%6.15%6.03%
    8 thángKhông quy định6.30%6.19%6.05%
    9 thángKhông quy định6.40%6.30%6.27%6.11%
    10 thángKhông quy định6.40%6.25%6.08%
    11 thángKhông quy định6.40%6.24%6.05%
    12 thángX < 200 trđ6.80%6.63%6.60%6.37%
    13 thángKhông quy định7.90%7.60%7.28%
    15 thángX < 200 trđ7.10%6.86%6.82%6.52%
    18 thángX < 200 trđ7.30%6.99%6.95%6.58%
    24 thángX < 200 trđ7.50%7.05%7.01%6.52%
    36 thángX < 200 trđ7.60%6.91%6.87%6.19%

    Tổng đài Sacombank: 1900555588

    4.9/5 (50 votes)

    Bạn muốn vay tiền? - Click xem Vay tiền Online

    Ý kiến khách hàngPreNext