Lãi suất ngân hàng Nam A Bank 5/2022

Bạn đang tìm hiểu lãi suất ngân hàng Nam Á thẻ ATM ? Lựa chọn kỳ hạn gửi tiết kiệm nào tốt nhất tại ngân hàng Nam A Bank vay trả góp ? Lãi suất vay vốn tại ngân hàng Nam Á ra sao vay ngắn hạn ? Hãy cùng tìm hiểu ngay trong bài viết vietcombank dưới đây miễn phí lãi suất nhé!

Lãi suất ngân hàng Nam A Bank 5/2021

Ngân hàng TMCP Nam Á - Nam A Bank là một trong không thế chấp những ngân hàng TMCP hàng đầu tại Việt Nam trên cơ sở phát triển nhanh chóng web vay an toàn không ngừng đóng góp cho sự phát triển kinh tế chung căn cước công dân của xã hội.

Tổng đài Nam A Bank: 19006679

1 đáo hạn . Lãi suất vay vốn tại ngân hàng Nam Á

Lãi suất vay tín chấp ngân hàng Nam Á

vay thế chấp Hiện tại ngân hàng OCB , lãi suất sản phẩm vay tiền tín chấp tại ngân hàng Nam A Bank là 14.5%/năm.

Lãi suất tính cố định trong suốt thời gian vay tín chấp vay tiền gấp . Đây là hình thức vay tín chấp theo lương p2p , vay cầm cố sổ tiết kiệm ở đâu nhanh hoặc GTCG ngân hàng shb . vay ngắn hạn Khi vay tín chấp khách hàng không cần tài sản đảm bảo an toàn , quy trình đơn giản góp ngày , giải ngân nhanh chóng.

Lãi suất vay thế chấp ngân hàng Nam Á

Lãi suất vay thế chấp tại ngân hàng Nam A Bank trung bình 6.99%/năm - 9.99%/năm không giấy tờ , thời gian vay từ 5 năm - 15 năm.

Lãi suất cụ thể cho từng sản phẩm vay vốn vay tiền online như sau:

Sản phẩmLãi suất (%/năm)Hạn mức vayThời hạn vay
Vay sản xuất kinh doanh6.99%Linh hoạt12 tháng
Vay sản xuất nông nghiệp 9.5%90% nhu cầu60 tháng
Vay trả góp chợ9%50 triệu180 ngày
Vay xây dựng – sửa nhà9.99%Linh hoạt10 năm
Thấu chi có đảm bảo 9%50 triệu12 tháng
Vay tiêu dùng9.99%Linh hoạt36 tháng
Vay mua nhà9.99%100% GT nhà15 năm
Vay đầu tư máy móc thiết bị9.5%70% TS đảm bảo60 tháng
Vay du học9%100% chi phí du học10 năm
Vay cầm cố chứng khoán niêm yết9%95% số tiền bán chứng khoánLinh hoạt

2 link web . Lãi suất gửi tiết kiệm tại ngân hàng Nam Á

ngân hàng OCB Hiện giờ lãi suất 0 , lãi suất tiền gửi góp tuần , lãi suất tiết kiệm bằng VNĐ (%/năm) trả góp tháng được áp dụng cho sản phẩm Tiết kiệm Thông thường agribank , Tiết kiệm Trả lãi ngay lãi suất 0 , Tiền gửi có kỳ hạn web vay , Tài khoản ký quỹ có kỳ hạn khoản vay được trình bày chi tiết ở bảng không lãi suất dưới đây.

- Đối nơi nào với có tiền liền các khoản tiền gửi tiết kiệm Thông thường kỳ hạn 13 tháng ngân hàng shb , 24 tháng vay trực tuyến và số tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên: áp dụng theo biểu lãi suất cơ sở

- Đối vpbank với không lãi suất các khoản tiền gửi tpbank , tiết kiệm bằng VNĐ bằng CMND với số tiền gửi dưới 500 tỷ đồng:

  • Lãi suất kỳ hạn 13 tháng: áp dụng lãi suất nơi nào của kỳ hạn 12 tháng.
  • Lãi suất kỳ hạn 24 tháng: áp dụng/ quy đổi từ lãi suất kỳ hạn 23 tháng.

- Tài khoản thanh toán cầm đồ f88 , Tài khoản ký quỹ không kỳ hạn dễ vay , Tài khoản vốn chuyên dùng (%/năm): 0.2%/năm.

- Sản phẩm Tiết kiệm mục tiêu (%/năm): 0.2%/năm.

- Quy định về lãi suất rút trước hạn đối duyệt tự động với tiền gửi VNĐ: Khách hàng rút trước hạn đối an toàn với tiền gửi VNĐ áp dụng như mức lãi suất Tiết kiệm thông thường không kỳ hạn là: 0.2%/năm..

KỲ HẠN VAY

LÃI CUỐI KỲ

LÃI MỖI THÁNG

LÃI TRẢ TRƯỚC

LÃI MỖI QUÝ

KKH

0.20

-

-

-

1 tuần

0.20

-

-

-

2 tuần

0.20

-

-

-

3 tuần

0.20

-

-

-

1 tháng

3.95

-

3.94

-

2 tháng

3.95

3.94

3.92

-

3 tháng

3.95

3.94

3.91

-

4 tháng

3.95

3.93

3.90

-

5 tháng

3.953.923.89

-

6 tháng

6.30

6.22

6.11

6.25

7 tháng

6.40

6.30

6.17

-

8 tháng

6.45

6.33

6.18

-

9 tháng

6.40

6.27

6.11

6.30

10 tháng

6.40

6.25

6.08

-

11 tháng

6.40

6.24

6.05

-

12 tháng

7.10

6.88

6.63

6.92

14 tháng

7.10

6.84

6.56

-

15 tháng

7.10

6.82

6.52

6.86

16 tháng

7.10

6.80

6.49

-

17 tháng

7.10

6.78

6.45

-

18 tháng

7.20

6.86

6.50

6.90

19 tháng

7.20

6.84

6.46

-

20 tháng

7.20

6.82

6.43

-

21 tháng

7.20

6.80

6.39

6.84

22 tháng

7.20

6.78

6.36

-

23 tháng

7.20

6.76

6.33

-

25 tháng

7.20

6.73

6.26

-

26 tháng

7.20

6.71

6.23

-

27 tháng

7.20

6.69

6.20

6.73

28 tháng

7.20

6.67

6.16

-

29 tháng

7.20

6.66

6.13

-

30 tháng

7.20

6.64

6.10

6.68

31 tháng

7.20

6.62

6.07

-

32 tháng

7.20

6.60

6.04

-

33 tháng

7.20

6.59

6.01

6.62

34 tháng

7.20

6.57

5.98

-

35 tháng

7.20

6.55

5.95

-

36 tháng

7.20

6.54

5.92

6.57

Tổng đài Nam A Bank: 19006679

4.9/5 (49 votes)

Bạn muốn vay tiền? - Click xem Vay tiền Online

Ý kiến khách hàngPreNext