Tổng hợp các hàm kĩ thuật trong Excel

Bài viết dưới đây giới thiệu chi tiết các hàm kĩ thuật trong excel.

Bài viết link down dưới đây giới thiệu chi tiết ứng dụng các hàm kĩ thuật trong excel.

 

1 kinh nghiệm . Hàm CONVERT

Mô tả: Hàm chuyển đổi qua lại giữa hỗ trợ các đơn vị đo lường full crack với nhau quảng cáo . Ví dụ chuyển đổi đơn vị về trọng lượng hay nhất , khối lượng qua mạng , độ dài tất toán , thời gian mẹo vặt , năng lượng…

Cú pháp: CONVERT(number hướng dẫn , from_unit ở đâu uy tín , to_unit).

Trong đó:

- number: giá trị muốn chuyển đổi.

- from_unit: Đơn vị đo lường ban đầu công cụ của giá trị muốn chuyển đổi.

- to_unit: Đơn vị đo lường muốn chuyển đổi tới.

Ví dụ: Convert (5,g,ozm): Chuyển 5g sang đơn vị Ounce mass.

Quy chuẩn viết đơn vị chuyển đổi qua lại:

Tổng hợp các hàm kĩ thuật trong Excel

Tổng hợp các hàm kĩ thuật trong Excel

Tổng hợp các hàm kĩ thuật trong Excel

Tổng hợp các hàm kĩ thuật trong Excel

2 công cụ . Hàm BESSELI

Mô tả: Trả về hàm BESSELI hỗ trợ của biến đổi In(x) dịch vụ .

Cú pháp: BESSELI (x ở đâu tốt , n).

Trong đó:

- x là giá trị qua mạng để tính toán hàm Besseli trên điện thoại .

- n là bậc vô hiệu hóa của hàm ứng dụng , bản quyền nếu n là số thập phân => hàm lấy giá trị làm tròn cập nhật của n quảng cáo .

Chú ý:

- hỗ trợ Nếu n <0 => hàm trả về giá trị #NUM!

- x nhanh nhất , n phải là giá trị số link down nếu nhập sai => báo lỗi #VALUE.

Ví dụ: BESSELI (2.5,3) => Hàm Besseli biến đổi In(x) bậc 1 tại giá trị 1.5 => kết quả = 0.47437 kinh nghiệm .

3 dữ liệu . Hàm BESSELJ

Mô tả: Trả về hàm BESSELJ ở đâu tốt của biến đổi Jn(x) trên điện thoại .

Cú pháp: BESSELJ (x dịch vụ , n).

Trong đó:

- x là giá trị ứng dụng để tính toán hàm Besselj qua web .

- n là bậc nhanh nhất của hàm nơi nào , thanh toán nếu n là số thập phân => hàm lấy giá trị làm tròn hỗ trợ của n như thế nào .

Chú ý:

- lừa đảo Nếu n <0 => hàm trả về giá trị #NUM!

- x ở đâu tốt , n phải là giá trị số mẹo vặt nếu nhập sai => báo lỗi #VALUE.

Ví dụ: BESSELJ (2.5,3) => Hàm Besselj biến đổi jn(x) bậc 1 tại giá trị 1.5 => kết quả = 0.2166.

4 lấy liền . Hàm BESSELK

Mô tả: Trả về hàm BESSELK công cụ của biến đổi Kn(x) quản lý .

Cú pháp: BESSELK (x full crack , n).

Trong đó:

- x là giá trị kiểm tra để tính toán hàm Besselk như thế nào .

- n là bậc tự động của hàm chia sẻ , quản lý nếu n là số thập phân => hàm lấy giá trị làm tròn như thế nào của n xóa tài khoản .

Chú ý:

- nạp tiền Nếu n <0 => hàm trả về giá trị #NUM!

- x qua mạng , n phải là giá trị số ở đâu uy tín nếu nhập sai => báo lỗi #VALUE sửa lỗi .

Ví dụ: BESSELK (2.5,3) => Hàm Besselk biến đổi In(x) bậc 1 tại giá trị 1.5 => kết quả = 0.268227.

5 mật khẩu . Hàm BESSELY

Mô tả: Trả về hàm BESSELY trực tuyến của biến đổi Yn(x).

Cú pháp: BESSELY (x tài khoản , n).

Trong đó:

- x là giá trị mật khẩu để tính toán hàm Bessely.

- n là bậc hướng dẫn của hàm qua mạng , phải làm sao nếu n là số thập phân => hàm lấy giá trị làm tròn download của n.

Chú ý:

- hay nhất Nếu n <0 => hàm trả về giá trị #NUM!

- x kỹ thuật , n phải là giá trị số tăng tốc nếu nhập sai => báo lỗi #VALUE.

Ví dụ: BESSELY (2.5,3) => Hàm Bessely biến đổi Yn(x) bậc 1 tại giá trị 1.5 => kết quả = -0.75605.

6 vô hiệu hóa . Hàm BIN2DEC

Mô tả: Hàm thực hiện chuyển đổi số nhị phân sang số thập phân.

Cú pháp: BIN2DEC(number).

Trong đó:

number là giá trị muốn chuyển đổi.

Chú ý: tải về Nếu number nhiều hơn 10 kí tự => giá trị hàm trả về lỗi !NUM.

7 ứng dụng . Hàm DEC2BIN

Mô tả: Hàm thực hiện chuyển đổi giá trị thập phân sang số trong hệ nhị phân.

Cú pháp: DEC2BIN(number [ vô hiệu hóa , places]).

Trong đó:

- number là giá trị muốn chuyển đổi danh sách , places tham số tùy ý.

- places là số kí tự muốn sử dụng trong giá trị trả về.

8 nguyên nhân . Hàm BIN2HEX

Mô tả: Hàm thực hiện chuyển đổi số từ hệ nhị phân sang hệ số thập lục phân.

Cú pháp: BIN2HEX (NUMBER [ dữ liệu , PLACE]).

Trong đó:

- Number là giá trị nhị phân muốn chuyển đổi.

- Place (là giá trị tùy ý): là số kí tự quảng cáo của kết quả trả về tổng hợp , phải làm sao nếu bỏ qua excel lấy số kí tự tối thiểu đủ trực tuyến để trả về kết quả.

Chú ý:

- Place là giá trị số tự nhiên nhanh nhất và không âm.

- hướng dẫn Nếu giá trị muốn chuyển đổi nhiều hơn 10 kí tự => báo lỗi #NUM!.

- lừa đảo Nếu giá trị chuyển đổi là số âm hàm bỏ qua tham số place quảng cáo và trả về kết quả có 10 kí tự thuộc hệ thập lục phân.

- thanh toán Nếu kết quả trả về có số kí tự lớn hơn số kí tự quy định trong place => báo lỗi #Num!

- quản lý Nếu nhập place là giá trị thập phân excel lấy phần nguyên chi tiết của place.

9 hỗ trợ . Hàm HEX2BIN

Mô tả: Hàm thực hiện chuyển đổi giá trị số từ hệ thập lục phân sang hệ nhị phân.

Cú pháp: HEX2BIN(number [,place]).

Trong đó:

- number là giá trị muốn chuyển đổi.

- place: giá trị tùy ý bản quyền , quy định số kí tự tăng tốc của kết quả trả về.

Chú ý:

- Nhập giá trị number trong dấu nháy kép ví dụ: HEX2BIN ("F").

10 ứng dụng . Hàm BIN2OCT

Mô tả: Hàm chuyển đổi số nhị phân sang số bát phân.

Cú pháp: BIN2OCT(number [ mới nhất , places]).

Trong đó: number là giá trị muốn chuyển đổi tài khoản , place là gí trị tùy ý là số kí tự kiểm tra của kết quả trả về.

Chú ý: Các chú ý tương tự như download các hàm trên.

11 hỗ trợ . Hàm OCT2BIN

Tổng hợp các hàm kĩ thuật trong Excel

Mô tả: Hàm chuyển đổi số từ hệ bát phân sang hệ số nhị phân.

Cú pháp: OCT2BIN(number [ tổng hợp , places]).

Trong đó:

- number là giá trị cần chuyển đổi.

- places: số kí tự tốt nhất của kết quả trả về mẹo vặt , tham số tùy ý mới nhất , lấy liền nếu bỏ qua excel lấy giá trị tối thiểu đủ danh sách để biểu thị kết quả.

Chú ý: Các chú ý tương tự như tốc độ các hàm chuyển đổi trên.

12 lừa đảo . Hàm COMPLEX

Mô tả: Hàm chuyển đổi hệ số thực tính năng và hệ số ảo thành số phức có dạng x + yi tài khoản hoặc x + ỵ.

Cú pháp: COMPLEX(real_num mật khẩu , i_num[ tăng tốc , suffix].

Trong đó:

- real_num: hệ số thực là giá trị số.

- i_num: Hệ số ảo là giá trị số.

- suffix: hậu tố dữ liệu của hệ số ảo quản lý của số phức an toàn nếu bỏ qua mặc định là i ở đâu uy tín , hay nhất nếu không đặt trong dấu nháy kép.

Chú ý: tổng hợp Nếu 1 trong 2 giá trị real_num tự động và giá trị i_num không phải là kiểu số => báo lỗi #Value tự động . Hoặc trường hợp nhập hậu tố ngoài kí tự i tự động và j hàm báo lỗi #Value.

13 tối ưu . Hàm DEC2OCT

Mô tả: Chuyển đổi số thập phân sang số bát phân.

Cú pháp: DEC2OCT(number an toàn , places).

Trong đó:

- number: là số thập phân cần chuyển đổi sang hệ bát phân.

- places: là số kí tự tổng hợp của kết quả trả về mật khẩu . cập nhật Nếu bạn nhập places thanh toán thì kết quả trả về chứa số 0 ở trước nạp tiền nếu kết quả trả về có số kí tự nhỏ hơn places.

Chú ý:

- ứng dụng Nếu number >536.870.911 tăng tốc hoặc number <-536870912 tính năng , ở đâu tốt hoặc places vượt kỹ thuật quá 40 kí tự miễn phí hoặc places <0 => hàm báo lỗi #NUM!

- mới nhất Nếu number mật khẩu , places không phải là số => hàm báo lỗi #VALUE!

14 giả mạo . Hàm DELTA

Mô tả: Kiểm tra 2 số có bằng nhau hay không.

Cú pháp: DELTA (number 1 cài đặt , number 2).

Trong đó:

- number1: là giá trị so sánh thứ 1.

- number2: là giá trị so sánh thứ 2.

đăng ký vay Nếu 2 giá trị bằng nhau => giá trị hàm trả về 1 danh sách , ngược lại công cụ nếu không bằng nhau giá trị trả về là 0.

Chú ý: 2 giá trị phải là giá trị số qua app , công cụ nếu nhập sai kiểu giá trị hàm báo lỗi #VALUE.

15 chi tiết . Hàm GESTEP

Mô tả: Hàm sử dụng giảm giá để so sánh 2 giá trị như thế nào.

Cú pháp: GETSTEP(number kích hoạt , step).

Trong đó:

- number là giá trị cần so sánh.

- step: giá trị kinh nghiệm để so sánh.

phải làm sao Nếu giá trị number > step => hàm GETSTEP trả về giá trị 1 qua app , ngược lại number< step hàm trả về giá trị 0.

Chú ý:

- tốc độ Nếu không nhập giá trị kiểm tra mặc định step hàm tự hiểu giá trị step =0.

- Hai tham số trên điện thoại của hàm phải là giá trị số tất toán nếu không hàm báo lỗi #VALUE.

16 mật khẩu . Hàm IMAGINARY

Mô tả: Hàm trả về hệ số ảo giả mạo của số thực trong hệ số phức.

Cú pháp: IMAGINARY(number).

Trong đó:

- number là số phức cần lấy hệ số ảo.

17 tải về . Hàm IMDIV

Mô tả: Hàm thực hiện tính thương nguyên nhân của 2 số phức.

Cú pháp: IMDIV(inumber1 tốc độ , inumber2).

Trong đó:

- inumber1 là số phức thứ 1 cần tính thương.

- inumber2 là số phức thứ 2 cần tính thương.

18 tốc độ . Hàm IMLN

Mô tả: Hàm thực hiện tính logarit tự nhiên link down của một số phức.

Cú pháp: IMLN(inumber).

Trong đó:

- inumber là số phức cần tính logarit tự nhiên.

19 hướng dẫn . Hàm IMLOG2

Mô tả: Hàm thực hiện tính logarit cơ số 2 vô hiệu hóa của một số phức.

Cú pháp: IMLOG2(inumber) nguyên nhân .

Trong đó:

- inumber là số phức cần tính logarit cơ số 2.

20 lừa đảo . Hàm IMPRODUCT

Mô tả: Hàm thực hiện tính giá trị tích giả mạo của 2 số phức.

Cú pháp: IMPRODUCT(inumber1 link down , inumber2 ở đâu uy tín , inumber3,…).

Trong đó:

- inumber là sửa lỗi các số phức cần tính tích.

Chú ý: Các số phức nhập vào thanh toán để trong dấu nháy kép sử dụng .

Ví dụ: IMPRODUCT("3-2i","24-9i").

21 mẹo vặt . Hàm IMSIN

Mô tả: Hàm thực hiện tính giá trị sin link down của một số phức.

Cú pháp: IMSIN(number).

Trong đó:

- number là số phức cần tính sin.

22 thanh toán . Hàm IMSUB

Mô tả: Hàm thực hiện tính hiệu ở đâu nhanh của 2 số phức.

Cú pháp: IMSUB(inumber1 dịch vụ , inumber2).

Trong đó:

- inumber1 là số phức thứ 1.

- inumber 2 là số phức thứ 2.

23 trên điện thoại . Hàm IMABS

Mô tả: Thực hiện tính giá trị kích hoạt tuyệt đối ở đâu tốt của 1 số phức.

Cú pháp: IMABS(inumber) qua web .

Trong đó:

- inumber là số phức cần tính giá trị chi tiết tuyệt đối.

24 qua app . Hàm IMEXP

Mô tả: Hàm thực hiện tính lũy thừa cơ số e phải làm sao của số phức.

Cú pháp: IMEXP(inumber).

Trong đó:

- inumber là số phức cần tính lũy thừa cơ số e.

25 qua app . Hàm IMCOS

Mô tả: Thực hiện tính cosin nhanh nhất của một số phức.

Cú pháp: IMCOS(inumber).

Trong đó:

- inumber là số phức cần tính cosin.

Chú ý: Giá trị nhập số phức quản lý để trong dấu nháy kép.

26 mẹo vặt . Hàm IMLOG10

Mô tả: Hàm thực hiện tính logarit cơ số 10 phải làm sao của một số phức.

Cú pháp: IMLOG10(inumber).

Trong đó:

- inumber là số phức cần tính logarit cơ số 10.

27 qua mạng . Hàm IMPOWER

Mô tả: Hàm thực hiện tính lũy thừa link down của một số phức.

Cú pháp: IMPOWER(inumber qua web , number).

Trong đó:

- number là số phức cần tính lũy thừa mật khẩu , number là số mũ.

28 qua mạng . Hàm IMREAL

Mô tả: Hàm thực hiện tính toán trả về hệ số thực qua app của số phức.

Cú pháp: IMREAL(inumber).

Trong đó:

- inumber là số phức cần tìm hệ số thực.

Chú ý: Nhập giá trị số phức trong dấu nháy kép kiểm tra .

Ví dụ: IMREAL ("15-6i").

29 giảm giá . IMSQRT

Mô tả: Hàm thực hiện tính căn bậc hai mẹo vặt của một số phức.

Cú pháp: IMSQRT (inumber) danh sách .

Trong đó:

- inumber là giá trị số phức cần tính căn bậc hai.

30 giá rẻ . Hàm IMSUM

Mô tả: Hàm thực hiện tính toán tính năng và trả về giá trị tổng link down của 2 số phức qua web .

Cú pháp: IMSUM (inumber1 miễn phí , inumber2 dữ liệu , inumber3,…).

Trong đó:

- inumber là nhanh nhất các số phức cần tính tối ưu với số số phức cần tính tối đa 29 số.

4.8/5 (58 votes)

Ý kiến khách hàngPreNext